Gậy Hybrid có năng phóng cao, độ chính xác ổn định và tính linh hoạt để thực hiện cú đánh hoàn hảo ngay cả trong những cú phát bóng khó nhất. Hình dáng sole được thiết kế đặc biệt một cách hiện đại, đảm bảo khả năng làm chủ green từ mọi điểm phát bóng. Được thiết kế thủ công 100%, BERES không phải là một dòng gậy golf bình thường - đây là một kiệt tác.
Đem đến những cú đánh cao tuyệt đẹp. Giảm độ lệch bằng cách đặt phần weight nặng 14g (đi kèm vít) ở back heel, giúp cú đánh có lực va chạm và quỹ đạo cao hơn.
Với mặt gậy và crown được thiết kế độ dày không đồng đều, golfer có thể giải phóng sức mạnh một cách tối đa cho mỗi cú đánh. Các nghệ nhân Takumi của Honma đã tỉ mỉ mở rộng repulsion area để tăng thêm độ ổn định.
Các phần weights được thiết kế đặc biệt để đặt một cách chính xác và hoàn hảo trên từng đầu gậy, giúp đem đến spin lý tưởng và độ chính xác trong mỗi cú đánh từ mọi vị trí tại green.
Những cú đánh ổn định có khả năng tăng thêm sự kiểm soát và tính nhất quán. Shaft ARMRQ độc quyền hoàn toàn mới của Honma ổn định và linh hoạt hơn so với các shaft trước đó, ARMRQ có thể giảm những spin không cần thiết với kick-point gần butt hơn so với phiên bản cũ.
Tốc độ và sự ổn định được nâng lên một tầng cao mới, kết hợp với sự hạn chế độ torque và shaft crushing. Kick-point được đặt gần với tip hơn.
| count | U19 | U22 | U25 | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Loft angle (°) | 19.0 | 22.0 | 25.0 | ||
| Head material/manufacturing method | SUS630 body (casting) + tungsten nickel weight + high strength custom steel (rolled) | ||||
| Head volume (㎤) | 136 | ||||
| Lie angle (°) | 59.5 | ||||
| Length (inch) *60 degree method | 40.5 | 40.0 | 39.5 | ||
| Balance/total weight (g) | ARMRQ FX | R | D0/about 318 | D0/approx. 323 | D0/approx. 328 |
| S.R. | D1/approx. 324 | D1/approx. 329 | D1/approx. 334 | ||
| S | D1/approx. 326 | D1/approx. 331 | D1/approx. 336 | ||
| model | flex | Length (mm) | Weight(g) | Torque (°) | Chip diameter (mm) | Butt diameter (mm) |
| ARMAQ FX 4S | R | 1,030 | 43.0 | 6.85 | 9.3 | 15.1 |
| SR | 47.5 | 6.15 | 15.4 | |||
| S | 49.0 | 6.05 | 15.4 |
eason2021 spring / summer Floor WomenPrimary applicationTrail runningWeight (gr)290Relief For mud and soft ground, for difficult terrain (rocks)Water resistanceNotIntensity of useIn training and competitionDrop