Được thiết kế không uốn cong, độ loft thấp hơn 2 độ so với người anh em tiền nhiệm T100 với độ loft thấp hơn vốn dĩ đã tăng thêm khoảng cách. Thứ hai, phần công nghệ muscle “channel” mới tăng cường tốc độ bóng .Như một lợi ích bổ sung, việc giảm trọng lượng, trọng tâm CG thấp hơn để tặng độ phóng.
Sử dụng chất liệu tungsten đặc hơn ( D18) để đặt trọng tâm CG chuẩn xác
Mặt gậy được thiết kế để tăng kiểm soát ( phần bả dày hơn và loại bỏ các tấm mặt gậy)
Màu Chorme mới được ưa chuộng và sử dụng trong các giải đấu
Đặc trưng:
Thông số kỹ thuật
| 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | P | W | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T100 | 24° | 27° | 30° | 34° | 38° | 42° | 46° | 50° |
| T100•S | 22° | 25° | 28° | 32° | 36° | 40° | 44° | 48° |
| T200 | 22° | 25° | 28° | 31° | 35° | 39° | 43° | 48° |
| T300 | 20° | 23° | 26° | 29° | 33° | 38° | 43° | 48° |
| Lie | 61.5° | 62° | 62.5° | 63° | 63.5° | 64° | 64° | 64° |
| Length | 38.50" | 38.00" | 37.50" | 37.00" | 36.50" | 36.00" | 35.75" | 35.50" |
Shaft
STEEL
| Flex | Weight | Torque | Launch |
|---|---|---|---|
| R300 | 94 - 94 - 106g | 2.3 - 1.9° | Mid/High |
| S300 | 95 - 95 - 107g | 2.1 - 1.8° | Mid/High |
Grip MCC white
![]()
eason2021 spring / summer Floor WomenPrimary applicationTrail runningWeight (gr)290Relief For mud and soft ground, for difficult terrain (rocks)Water resistanceNotIntensity of useIn training and competitionDrop